khêu gan

Học thuật
Thân thiện
khêu gan

Một cậu bé khêu gan bạn bằng cách giấu cây bút của bạn.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Động từ):
    • Chọc tức, làm cho ai đó tức giận: Hành động cố ý nói hoặc làm điều đó khiến người khác phát cáu, nổi nóng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thường được dùng trong ngữ cảnh khi sự chọc tức chủ đích, muốn thử thách sự kiềm chế của người khác hoặc khiêu khích.
  • Có thể dùng với nghĩa bóng, chỉ việc làm dấy lên một cảm xúc tiêu cực mạnh mẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Chọc tức: (động từ) nghĩa tương tự, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
  • Khiêu khích: (động từ) mang sắc thái mạnh hơn, thường dẫn đến hành động đối đầu.
  • Trêu ngươi: (động từ) thường dùng với sắc thái nhẹ nhàng, đùa cợt hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Chọc giận
  • Kích động
  • Châm chọc
Từ trái nghĩa
  • Xoa dịu
  • Làm nguôi
  • An ủi
Thành ngữ liên quan
  • Chọc gậy bánh xe: Can thiệp, xen vào chuyện của người khác một cách không cần thiết, thường gây phản cảm hoặc tức giận.
  • Bới lông tìm vết: Cố tình tìm kiếm, moi móc những điểm xấu, sai sót (có thể dẫn đến khêu gan người khác).
khêu gan

Một cậu bé khêu gan bạn bằng cách giấu cây bút của bạn.

  1. Chọc tức.